TẬP ĐOÀN VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI VETTEL

HOTLINE (24/7)

0869.82.82.68

Tập Đoàn Viễn thông Quân Đội - Viettel Thành Phố Hồ Chí Minh Kính Chào Quý Khách - Tháng 9 tri ân khách hàng với nhiều chương trình khuyến mại cực sốc

Chọn trang

Hướng Dẫn Cấu Hình Thiết Bị Smartmotor Viettel

Các bản tin SMS để cấu hình và điều khiển thiết bị W1

Các câu lệnh SMS không phân biệt chữ hoa hay chữ thường

Câu lệnh START
Mô tả Khởi tạo thiết bị hoặc thiết lập mật khẩu trên thiết bị, được sử dụng để kích hoạt các thiết bị mới hoặc thay đổi mật khẩu thiết bị sau này.
Tham số 1 Mật khẩu gốc, mặc định: 123456
Tham số 2 Mậu khẩu mới, mật khẩu mới có độ dài 6 số
Tham số 3 Số điện thoại của SIM trong thiết bị.
Ví dụ START,123456,123456,01651234567

 

 

Câu lệnh FORMAT
Mô tả Khôi phục mọi thứ về cài đặt ban đầu, câu lệnh này không có tham số
Ví dụ FORMAT

 

 

Câu lệnh REBOOT
Mô tả Khởi động lại thiết bị
Ví dụ REBOOT

 

 

Câu lệnh CP
Mô tả Thay đổi mật khẩu của thiết bị
Tham số 1 Mật khẩu gốc, mặc định: 123456
Tham số 2 Mật khẩu mới, mật khẩu mới có độ dài ngắn hơn 7 ký tự
Ví dụ CP,123456,123456

 

 

Câu lệnh LOCK
Mô tả Kích hoạt chức năng chống trộm trên thiết bị, câu lệnh này không có tham số
Ví dụ LOCK

 

 

 

Câu lệnh UNLOCK
Mô tả Tắt chế độ chống trộm trên thiết bị, câu lệnh này không có tham số
Ví dụ UNLOCK

 

 

Câu lệnh DY
Mô tả Không cấp nguồn cho động cơ. Cho phép rơ le tác động khi có cảnh báo trong chế độ chống trộm
Ví dụ DY

 

 

Câu lệnh EY
Mô tả Cho phép cấp nguồn cho động cơ. Không cho phép rơ le tác động khi có cảnh báo trong chế độ chống trộm
Ví dụ EY

 

 

Câu lệnh POS
Mô tả Yêu cầu trả về vị trí hiện tại
Ví dụ POS

 

 

Câu lệnh POS2
Mô tả Yêu cầu tọa độ vị trí hiện tại được gắn vào link google map
Ví dụ POS2

 

 

Câu lệnh DEEPSLEEP
Mô tả Thiết bị tự động vào chế độ ngủ đông sau khi nhận được tin nhắn này thay vì đợi acquy đã quá yếu (trong chế độ này thiết bị không thể đánh thức bằng cách nhắn tin, gọi điện, sử dụng tay cầm hoặc rung lắc xe và chỉ có thể đánh thức bằng cách mở khóa xe).
Ví dụ DEEPSLEEP

 

 

Câu lệnh VM
Mô tả Lệnh thử chức năng gọi điện của thiết bị. Khi user gửi lệnh này đến thiết bị, thiết bị sẽ tự động gọi lại số điện thoại của user.
Ví dụ VM

 

 

Câu lệnh APN
Mô tả Thiết lập APN trên thiết bị
Tham số 1 APN
Tham số 2 (tùy chọn) tên APN

Default: e-connect

Tham số 3 (tùy chọn) APN user

Default: để trống (empty)

Tham số 4 (tùy chọn) APN password
Ví dụ APN,CMNET,USER,123456 (Nếu APN chỉ có tên APN, sử dụng câu lệnh: APN,CMNET)

 

 

 

Câu lệnh SET
Mô tả Thiết lập một hoặc nhiều tham số của thiết bị.
Tham số 1 Mật khẩu thiết bị
Từ tham số 2 =
Ví dụ SET,123456,FREQ=10,FREQ2=120

 

 

Câu lệnh USER
Mô tả Chuyển quyền sang cho người dùng khác

Mặc định: NULL

Ví dụ SET,123456,USER=0989123456

 

 

Câu lệnh DOMAIN
Mô tả Thiết lập địa chỉ server gửi dữ liệu

Mặc định: 203.113.138.118:9000

Hoặc 203.113.138.118:9002

Ví dụ SET,123456,DOMAIN=203.113.138.118:9000

 

 

Câu lệnh FREQ
Mô tả Thiết lập tần suất gửi dữ liệu ở chế độ 1

Mặc định: 10s

Ví dụ SET,123456,FREQ=10

 

 

Câu lệnh FREQ2
Mô tả Thiết lập tần suất gửi dữ liệu ở chế độ 2

Mặc định: 120s

Ví dụ SET,123456,FREQ2=120

 

 

Câu lệnh TRACE
Mô tả Cho phép (1) hoặc không cho phép (0) chức năng giám sát. Khi không cho phép, thiết bị sẽ không gửi dữ liệu vị trí GPS lên server theo chu kỳ quy định bởi FREQ, FREQ2

Mặc định: 1

Ví dụ SET,123456,TRACE=1

 

 

Câu lệnh AUTOLOCK
Mô tả Cho phép (1) hoặc không có phép (0) chức năng tự động tật chức năng chống trộm trên thiết bị. Mỗi khi được cho phép, thiết bị này sẽ tự động bật chế độ chống trộm sau 3 phút từ thời điểm khóa điện của xe bị tắt.

Mặc định: AUTOLOCK=0

Ví dụ SET,123456,AUTOLOCK=1

 

 

Câu lệnh TIMETOLOCK
Mô tả Thiết lập thời gian tự động bật chức năng chống trộm khi AUTOLOCK=1

Mặc định: 3 phút

Ví dụ SET,123456,TIMETOLOCK=3

 

 

Câu lệnh CALLCTRLT
Mô tả CALLCTRLT: khi người dùng gọi tới thiết bị, thời gian gọi là T1(s),

  • Khi  (5 < T1 < CALLCTRLT+5), Nếu thiết bị đang ở trong chế độ chống trộm, sau đó thiết bị sẽ chuyển sang chế độ tắt chống trộm, khi thiết bị đang ở trong chế độ tắt chống trộm, sau đó thiết bị sẽ chuyển sang chế độ chống trộm.
  • Khi T1 > CALLCTRLT+5, thiết bị sẽ bật tín hiệu tìm xe, tới khi người dùng kết thúc cuộc gọi

Mặc định: 10s

Ví dụ SET,123456,CALLCTRLT=5

 

 

Câu lệnh VIESLEEPT
Mô tả Thiết bị sẽ chuyển sang chế độ 3 sau “VIESLEEPT” phút không phát hiện rung lắc, tắt các kết nối GPS và GSM để tiết kiệm năng lượng

Mặc định: 30 phút

Ví dụ SET,123456, VIESLEEPT=30

 

 

Câu lệnh SLEEPTIME
Mô tả Trong chế độ 3, nếu có rung lắc, thiết bị sẽ bị đánh thức, “SLEEPTIME” phút không phát hiện rung lắc, thiết bị sẽ chở lại chế độ 3

Mặc định: 5 phút

Ví dụ SET,123456,SLEEPTIME=5

 

 

Câu lệnh SLEEP
Mô tả Cho phép (1) hoặc không cho phép (0) chở lại chế độ 3. Trong chế độ 3, khi thiết bị bị đánh thức, nếu được cho phép, thiết bị sẽ chở lại chế độ 3 sau khoảng thời gian “SLEEPTIME” phút không phát hiện rung lắc.  Khi thiết bị ở chế độ 3, thiết bị có thể được đánh thức bởi:

  • Gửi bản tin SMS “POS” xuống thiết bị
  • Gọi điện vào thiết bị
  • Rung hoặc di chuyển xe

Mặc đinh: 1

 

 

Câu lệnh LANG
Mô tả Thiết lập ngôn ngữ sử dụng cho thiết bị

0: Tiếng Anh

1: Tiếng Việt

Mặc định: LANG=1

Ví dụ SET,123456,LANG=1

 

 

Câu lệnh VINLBV
Mô tả Mức cảnh báo điện áp của ắc quy.

Mặc định: 11.8V

Ví dụ Set,123456,VINLBV=12.0

 

 

Câu lệnh VINSMS
Mô tả 0: không cho phép gửi cảnh báo khi điện áp ắc quy ≤ VINLBV

1: cho phép gửi cảnh báo khi điện áp ắc quy ≤ VINLBV

Mặc định: 1

Ví dụ Set,123456, VINSMS=1

 

Câu lệnh VINOFF
Mô tả Thiết lập mức điện áp tắt nguồn ắc quy khi vào chế độ ngủ đông(DEEPSLEEP). Ắc quy xe máy yếu = mức điện áp này sẽ tắt nguồn động cơ.

Mặc định: VINOFF=11.5V

Ví dụ SET,123456,VINOFF=11.5

 

 

Câu lệnh BALSMS
Mô tả Cho phép (1) hoặc không cho phép (0) thiết bị gửi tin SMS cảnh báo khi tài khoản của thiết bị thấp hơn ngưỡng cho phép.

Mặc định: BALSMS=1

Ví dụ SET,123456, BALSMS =1

 

 

Câu lệnh BAL
Mô tả Thiết lập ngưỡng cảnh báo số tiền trong tài khoản của thiết bị.

Mặc định: BAL=10000 (VNĐ)

Ví dụ SET,123456,BAL=10000

 

 

Câu lệnh TIMETORELAY
Mô tả Để thiết lập thời gian từ lúc cảnh báo đến khi ngắt nguôn động cơ (dùng trong trường hợp xe đang chạy mà bật chống trộm).

Mặc định: 20s

Ví dụ SET,123456, TIMETORELAY=20

 

 

Câu lệnh DFT
Mô tả Thiết lập khoảng thời gian ngắt nguồn động cơ khi có cảnh báo. Nếu không có tác động vào xe (rung lắc, bật lại khóa xe) thì trong vòng T giây sẽ thôi ngắt nguồn động cơ.

Mặc định: 30s

Ví dụ SET,123456,DFT=30

 

 

Câu lệnh NAPTIEN
Mô tả Nạp tiền vào tài khoản. Khi nhận được câu lệnh này sẽ gửi USSD “*100*#
Ví dụ SET,123456,NAPTIEN=1234567890 (1234567890 là mã thẻ cào)

 

 

Cấu hình cảnh báo

1/Cảnh báo rung:

 

Câu lệnh VIB
Mô tả Cho phép/không cho phép cảnh báo rung = 1 cho phép; = 0 không cho phép

Mặc định: VIB=0

Ví dụ SET,123456,VIB=1

 

 

Câu lệnh VIBSIREN
Mô tả Cho phép/Không cho phép hú còi với cảnh báo rung = 1 cho phép; = 0 không cho phép

Mặc định: VIBSIREN=1

Ví dụ SET,123456,VIBSIREN=1

 

 

Câu lệnh VIBSMS
Mô tả Cho phép (1) hoặc không cho phép (0) gửi SMS cảnh báo rung. Mỗi khi Cho phép, nếu thiết bị ở trong chế độ chống trộm, thiết bị bị rung lắc, thiết bị sẽ gửi SMS tới người sử dụng thiết bị.

Mặc định: VIBSMS=1

Ví dụ SET,123456,VIBSMS=1

 

 

Câu lệnh VIBSERVER
Mô tả Cho phép (1) hoặc không cho phép (0) gửi cảnh báo rung tới server. Mỗi khi cho phép, nếu thiết bị ở trong chế độ chống trộm, thiết bị bị rung lắc, thiết bị sẽ gửi một bản tin cảnh báo tới server.

Mặc định: VIBSERVER=1

Ví dụ SET,123456,VIBSERVER=1

 

 

Câu lệnh VIBCALL
Mô tả Cho phép (1) hoặc không cho phép (0) gọi tới số điện thoại của người sử dụng thiết bị khi có cảnh báo rung. Mỗi khi được cho phép, nếu thiết bị ở trong chế độ chống trộm, thiết bị bị rung lắc, thiết bị sẽ gọi tới số điện thoại của người sử dụng thiết bị.

Mặc định: VIBCALL=0

Ví dụ SET,123456,VIBCALL=0

 

 

Câu lệnh VIBTIME
Mô tả Thiết lập thời gian cảnh báo khi có cảnh báo rung. Khi có cảnh báo rung, còi báo động sẽ kêu (nếu hình thức cảnh báo này được bật) trong thời gian VIBTIME, hết thời gian này còi báo động sẽ tắt.

Mặc định: 30s

Ví dụ SET,123456,VIBTIME=30

 

 

Câu lệnh DFTVIBALARMT
Mô tả Thiết lập khoảng thời gian gửi lại cảnh báo (tin nhắn, cuộc gọi, lên server) khi xảy ra cảnh báo rung lắc.

Mặc định: 2 phút (nếu sau khi gửi cảnh báo mà 2 phút sau vẫn cảnh báo thì gửi lại cho người dùng)

Ví dụ SET,123456, DFTVIBALARMT=2

 

 

2/Cảnh báo ổ khóa:

 

Câu lệnh ACCALARM
Mô tả Thiết lập cảnh báo ACC trong chế độ chống trộm. =1 Cho phép; = 0 Không cho phép

Mặc định: ACCALARM=1

Ví dụ SET,123456,ACCALARM=1

 

 

Câu lệnh ACCSIREN
Mô tả Cho phép/Không cho phép hú còi với cảnh báo ACC = 1 cho phép; = 0 không cho phép

Mặc định: ACCSIREN=1

Ví dụ SET,123456,ACCSIREN=1

 

 

Câu lệnh ACCSMS
Mô tả Cho phép (1) hoặc không cho phép (0) gửi SMS khi có cảnh báo ACC. Mỗi khi cho phép, nếu thiết bị ở trong chế độ chống trộm, khi ACC bật, thiết bị sẽ gửi bản tin SMS tới người sử dụng thiết bị để cảnh báo

Mặc định: ACCSMS=1

Ví dụ SET,123456,ACCSMS=1

 

 

Câu lệnh ACCSERVER
Mô tả Cho phép(1) hoặc Không cho phép(0) gửi bản tin cảnh báo ACC tới server. Mỗi khi cho phép, nếu thiết bị ở trong chế độ chống trộm, khi ACC bật, thiết bị sẽ gửi bản tin cảnh báo tới server.

Mặc định: ACCSERVER=1

Ví dụ SET,123456,ACCSERVER=1

 

 

Câu lệnh ACCCALL
Mô tả Cho phép(1) hoặc không cho phép(0) gọi tới người sử dụng thiết bị khi có cảnh báo ACC. Mỗi khi cho phép, nếu thiết bị ở trong chế độ chống trộm, khi ACC bật, thiết bị sẽ gọi tới số điện thoại của người sử dụng thiết bị

Mặc định: ACCCALL=0

Ví dụ SET,123456,ACCCALL=0

 

 

Câu lệnh ACCTIME
Mô tả Thiết lập thời gian cảnh báo khi có cảnh  báo mở ổ khóa. Khi có cảnh báo mở ổ khóa, còi báo động sẽ kêu (nếu hình thức cảnh báo này được bật) trong thời gian ACCTIME, hết thời gian này còi báo động sẽ tắt.

Mặc định: 60s

Ví dụ SET,123456, ACCTIME=60

 

 

Câu lệnh DFTACCALARMT
Mô tả Thiết lập khoảng thời gian gửi lại cảnh báo (tin nhắn, cuộc gọi, lên server) khi xảy ra cảnh báo mở khóa.

Mặc định: 2 phút (nếu sau khi gửi cảnh báo mà 2 phút sau vẫn cảnh báo thì gửi lại cho người dùng)

Ví dụ SET,123456, DFTACCALARMT =2

 

 

3/Cảnh báo quá phạm vi:

 

Câu lệnh RADALARM
Mô tả Cho phép (1) hoặc không cho phép cảnh báo quá phạm vi cho phép (tính bằng mét)

Mặc định: RADALARM=0

Ví dụ SET,123456, RADALARM=0

 

 

Câu lệnh RAD
Mô tả Thiết lập phạm vị cảnh báo quà phạm vi cho phép.

Mặc định: RAD=200

Ví dụ SET,123456,RAD=200

 

 

Câu lệnh RADSIREN
Mô tả Cho phép/không cho phép hú còi với cảnh báo quá phạm vi cho phép = 1 cho phép; = 0 không cho phép

Mặc định: RADSIREN=1

Ví dụ SET,123456,RADSIREN=1

 

 

Câu lệnh RADSMS
Mô tả Cho phép(1) hoặc không cho phép (0) gửi SMS khi có cảnh báo quá phạm vi

Mặc định: RADSMS=1

Ví dụ SET,123456,RADSMS=1

 

 

Câu lệnh RADSERVER
Mô tả Cho phép (1) hoặc không cho phép (0) gửi cảnh báo quá phạm vi tới server.

Mặc định: RADSERVER=1

Ví dụ SET,123456,RADSERVER=1

 

 

 

Câu lệnh RADCALL
Mô tả Cho phép (1) hoặc không cho phép (0) gọi tới số điện thoại của người sử dụng thiết bị khi có cảnh báo quá phạm vi cho phép. Mỗi khi cho phép, nếu thiết bị ở trong chế độ chống trộm, thiết bị bị di chuyển quá phạm vi cho phép, thiết bị sẽ gọi điện tới số điện thoại của người sử dụng thiết bị

Mặc định: RADCALL=0

Ví dụ SET,123456,RADCALL=0

 

 

Câu lệnh RADTIME
Mô tả Thiết lập thời gian cảnh báo khi có cảnh báo quá phạm vi. Khi có cảnh báo quá phạm vi, còi báo động sẽ kêu (nếu hình thức cảnh báo này được bật) trong thời gian RADTIME, hết thời gian này còi báo động sẽ tắt.

Mặc định: 60s

Ví dụ SET,123456, RADTIME=60

 

 

Câu lệnh DFTFENCEALARMT
Mô tả Thiết lập khoảng thời gian gửi lại cảnh báo (tin nhắn, cuộc gọi, lên server) khi xảy ra cảnh báo quá phạm vi.

Mặc định: 2 phút (nếu sau khi gửi cảnh báo mà 2 phút sau vẫn cảnh báo thì gửi lại cho người dùng)

Ví dụ SET,123456, DFTFENCEALARMT =2

 

4/Cảnh báo quá tốc độ:

 

Câu lệnh SPEEDALARM
Mô tả Cho phép (1) hoặc không cho phép (0) cảnh báo quá tốc độ cho phép

Mặc định: SPEEDALARM=0

Ví dụ SET,123456, SPEEDALARM=0

 

 

Câu lệnh SPEED
Mô tả Thiết lập vận tốc để cảnh báo quá tốc độ cho phép (trong đơn vị Km/h).

Mặc định: SPEED=60

Ví dụ SET,123456,SPEED=60

 

 

Câu lệnh SPEEDSIREN
Mô tả Cho phép/không cho phép hú còi với cảnh báo quá tốc độ cho phép = 1 cho phép; = 0 không cho phép
Ví dụ SET,123456,SPEEDSIREN=1

 

 

Câu lệnh SPEEDSMS
Mô tả Cho phép (1) hoặc không cho phép (0) gửi SMS cảnh báo quá tốc độ cho phép.

Mặc định: SPEEDSMS=1

Ví dụ SET,123456,SPEEDSMS=1

 

 

Câu lệnh SPEEDSERVER
Mô tả Cho phép (1) hoặc không cho phép (0) gửi bản tin cảnh báo quá tốc độ cho phép tới server.

Mặc định: SPEEDSERVER=1

Ví dụ SET,123456,SPEEDSERVER=1

 

 

Câu lệnh SPEEDCALL
Mô tả Cho phép (1) hoặc không cho phép (0) gọi tới số điện thoại của người sử dụng thiết bị khi cảnh báo quá tốc độ cho phép.

Mặc định: SPEEDCALL=0

Ví dụ SET,123456,SPEEDCALL=0

 

 

Câu lệnh DFTSPEEDALARMT
Mô tả Thiết lập khoảng thời gian gửi lại cảnh báo (tin nhắn, cuộc gọi, lên server) khi xảy ra cảnh báo quá tốc độ.

Mặc định: 2 phút (nếu sau khi gửi cảnh báo mà 2 phút sau vẫn cảnh báo thì gửi lại cho người dùng)

Ví dụ SET,123456, DFTSPEEDALARMT =2

 

 

5/ Cảnh báo mất nguồn điện ngoài và nguồn cung cấp yếu

 

Câu lệnh POFSMS
Mô tả Cho phép (1) hoặc không cho phép (0) cảnh báo khi mất nguồn điện ngoài và nguồn dự phòng yếu. Mỗi khi cho phép, Thiết bị sẽ gửi SMS tới người sử dụng thiết bị.

Mặc định: POFSMS=1

Ví dụ SET,123456,POFSMS=1

 

 

Câu lệnh POFSERVER
Mô tả Cho phép (1) hoặc không cho phép (0) cảnh báo mất nguồn và nguồn cung cấp yếu, mỗi khi cho phép, thiết bị sẽ gửi bản tin tới server.

Mặc định: POFSERVER=1

Ví dụ SET,123456,POFSERVER=1

 

 

Câu lệnh đọc cấu hình

Câu lệnh GET
Mô tả Truy vấn một hoặc nhiều tham số của thiết bị
Ví dụ GET,FREQ,PHONE,TID

 

Các tham số cấu hình bằng lệnh SET thì có thể đọc bằng lệnh GET. Ngoài ra, các tham số sau có thể được đọc:

  • TKC: kiểm tra tài khoản chính.
  • TKKM: kiểm tra tài khoản khuyến mại.
  • VIN: kiểm tra mức điện áp acquy( đơn vị microvolt).
  • VBAT: điện áp PIN dự phòng
  • APN: kiểm tra tham số APN đã cấu hình cho nhà mạng.
  • SOFTVERSION: kiểm tra phiên bản phần mềm.
  • LOGIN: kiểm tra trạng thái LOGIN của thiết bị.
  • LIFETIME: thời gian hoạt động của thiết bị.
  • LOGIN: kiểm tra trạng thái login của thiết bị lên Server.
  • IMEI: Imei của thiết bị.
  • TID: ID của thiết bị
  • PHONE: số điện thoại của SIM trên thiết bị

1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (No Ratings Yet)
Loading...
Tag:

Scroll Up
error: Content is protected !!