Bảng giá cáp quang tốc độ cao

Gói Fast 30+

  • Tốc độ trong nước: 30Mbps
  • Tốc độ quốc tế tối thiểu: 256 Kbps
  • Số lượng thiết bị phù hợp: 3 – 8 máy 
  • Phí trọn gói: 350.000 đ/tháng
  • Miễn phí 1 IP Tĩnh

Phạm vi áp dụng: TOÀN QUỐC

Gói Fast 40+

  • Tốc độ trong nước: 40Mbps
  • Tốc độ quốc tế tối thiểu: 256 Kbps
  • Số lượng thiết bị phù hợp: 5 – 8 máy 
  • Phí trọn gói: 440.000 đ/tháng
  • Miễn phí 1 IP Tĩnh

Phạm vi áp dụng: TOÀN QUỐC

Gói Fast 50

  • Tốc độ trong nước: 50Mbps
  • Tốc độ quốc tế tối thiểu: 784 Kbps
  • Số lượng thiết bị phù hợp: 10 – 15 máy 
  • Phí trọn gói: 660.000 đ/tháng
  • Miễn phí 1 IP Tĩnh

Phạm vi áp dụng: TOÀN QUỐC

Gói Fast 60

  • Tốc độ trong nước: 60Mbps
  • Tốc độ quốc tế tối thiểu: 1 Mbps
  • Số lượng thiết bị phù hợp: 10 – 15 máy 
  • Phí trọn gói: 880.000 đ/tháng
  • Miễn phí 1 IP Tĩnh

Phạm vi áp dụng: TOÀN QUỐC

Gói Fast 60+

  • Tốc độ trong nước: 60 Mbps
  • Tốc độ quốc tế tối thiểu: 2 mbps
  • Số lượng thiết bị phù hợp: 10 – 15 máy 
  • Phí trọn gói: 1.400.000 đ/tháng
  • Miễn phí 1 IP Tĩnh 

Phạm vi áp dụng: TOÀN QUỐC

Gói Fast 80

  • Tốc độ trong nước: 80 Mbps
  • Tốc độ quốc tế tối thiểu: 1.5 Mbps
  • Số lượng thiết bị phù hợp: 15 – 20 máy 
  • Phí trọn gói: 2.200.000 đ/tháng
  • Miễn phí 1 IP Tĩnh

Phạm vi áp dụng: TOÀN QUỐC

Gói Fast 80+

  • Tốc độ trong nước: 80 Mbps
  • Tốc độ quốc tế tối thiểu: 3 Mbps
  • Số lượng thiết bị phù hợp: 15 – 20 máy 
  • Phí trọn gói: 3.300.000 đ/tháng
  • Miễn Phí 1 IP 

Phạm vi áp dụng: TOÀN QUỐC

Gói Fast 100

  • Tốc độ trong nước: 100 Mbps
  • Tốc độ quốc tế tối thiểu: 2 Mbps
  • Số lượng thiết bị phù hợp: 20 – 25 máy 
  • Phí trọn gói: 4.400.000 đ/tháng
  • Miễn Phí 1 IP tĩnh

Phạm vi áp dụng: TOÀN QUỐC

Gói Fast 100+

  • Tốc độ trong nước: 100 Mbps
  • Tốc độ quốc tế tối thiểu: 3 Mbps
  • Số lượng thiết bị phù hợp: 20 – 25 máy 
  • Phí trọn gói: 6.600.000 đ/tháng
  • Miễn Phí 1 IP + 1 block 4 IP

Phạm vi áp dụng: TOÀN QUỐC

Gói Fast 120

  • Tốc độ trong nước: 120 Mbps
  • Tốc độ quốc tế tối thiểu: 3 Mbps
  • Số lượng thiết bị phù hợp: 25 – 30 máy 
  • Giá khuyến mại: 9.900.000 đ/tháng
  • Miễn Phí 1 IP + 2 block (4 IP *2)

Phạm vi áp dụng: TOÀN QUỐC

km Miễn phí lắp đặt, miễn phí modem wifi

km Miễn phí từ 1 – 8 IP tĩnh

km Trả trước 6 tháng tặng 1 tháng

km Trả trước 12 tháng tặng 3 tháng

km Trả trước 18 tháng tặng 4 tháng

km Trả trước 24 tháng tặng 6 tháng

Lưu ý: khách hàng không đóng trước phải đóng phí lắp đặt 500.000đ

Tổng đài tư vấn lắp đặt : 0869828268

Báo hỏng dịch vụ: 18008119 (24/24)

Dịch vụ Cáp Quang do Viettel cung cấp:

  • Khuyến mại hấp dẫn, giá rẻ nhất
  • Thời gian lắp đặt dịch vụ nhanh,
  • Chăm sóc và hỗ trợ giải đáp khách hàng online 24h/7 ngày.
  • Tốc độ nhanh vượt trội lên tới 120 Mbps, chất lượng ổn định. sử dụng công nghệ hiện đại
  • Tốc độ quốc Tế nhanh và ổn định nhất,
  • Dễ dàng nâng cấp lên tốc độ cao hơn, lắp được nhiều dịch vụ trên cùng 1 đường dây vẫn ổn định tốc độ
  • Đăng ký dễ dàng, tiện lợi qua tổng đài online, tư vấn và lắp đặt tận nơi miễn phí.
Quy Trình Lắp Đặt Dịch Vụ
➤Bước 1:

Tiếp Nhận Thông Tin

➤Bước 2

Khảo Sát Và Báo Kết Quả

➤Bước 3

Tư Vấn Ký Hợp Đồng

➤Bước 4

Bàn Giao Nghiệm Thu

Thủ Tục Đăng Ký

►Khách hàng cá nhân:

  • Khách hàng cần chuẩn bị CMND  bản gốc để đối chiếu hoặc các chứng từ thay thế (hộ chiếu )
  • Khách hàng chuyển từ mạng khác sang muốn hưởng ưu đãi đặc biệt phải cung cấp được hóa đơn cước của mạng đang sử dụng trong 3 tháng gần nhất và trùng địa chỉ lắp đặt, trùng tên người đăng ký hợp đồng dịch vụ

►Khách hàng tổ chức

– Trường hợp 1:

Nếu người đại diện trên hợp đồng là người đại diện trong chứng từ hòa mạng của tổ chức, hồ sơ đăng ký dịch vụ FTTH gồm:

  + Chứng từ hợp pháp của tổ chức (Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/giấy phép thành lập/giấy phép hoạt động,…).

  + CMND hoặc chứng từ thay thế của người đại diện ký tên trên hợp đồng.

– Trường hợp 2:

Nếu người đại diện trên hợp đồng không phải là người đại diện trong chứng từ hợp pháp của tổ chức, hồ sơ đăng ký dịch vụ FTTH gồm:

  + Chứng từ hợp pháp của tổ chức (Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/giấy phép thành lập/giấy phép hoạt động…).

  + CMND hoặc chứng từ thay thế của người đại diện ký tên trên hợp đồng.

  + Giấy ủy quyền của tổ chức cho người đại diện được đứng tên, ký, đóng dấu trên hợp đồng dịch vụ với Viettel.

Thời gian áp dụng giá Khuyến mãi:

  • Áp dụng trong 24 tháng, sau khi kết thúc KM áp dụng theo giá cước quy định tại thời điểm mới, quý khách được quyền tham gia khuyến mại theo chương trình tại thời điểm mới
Hình thức thanh toán cước hàng tháng

Khi đăng ký dịch vụ FTTH với Viettel, Quý khách sẽ lựa chọn hình thức thanh toán phù hợp nhất. Viettel cung cấp tới Quý khách các hình thức thanh toán sau:

– Thanh toán tại cửa hàng:

Hàng tháng, sau khi nhận được tin nhắn hoặc Email, Quý khách chủ động ra Cửa hàng giao dịch của Viettel để đóng cước.

– Thanh toán tại nhà:

Hàng tháng, nhân viên của Viettel sẽ phát thông báo cước và thu cước tại địa chỉ của Quý khách. Phí nhận thông báo cước và thanh toán tại nhà là 5.000 đ/tháng (Phí này sẽ được cộng vào hóa đơn cước hàng tháng).

– Thanh toán bằng dịch vụ BankPlus của Viettel, Ngân hàng online:

Quý khách có thể thanh toán cước FTTH ngay trên di động có sim đăng ký dịch vụ BankPlus và được chiết khấu tới 3% giá trị thanh toán. Số tiền sẽ được trừ trực tiếp vào tài khoản ngân hàng mà Quý khách đã đăng ký dịch vụ BankPlus.

– Thanh toán bằng thẻ càoNếu bị chặn/cắt do nợ cước, khi truy cập internet, dịch vụ sẽ tự động chuyển tới trang Login Fail. Từ trang này, Quý khách nhập thông tin tài khoản và mã thẻ cào để thanh toán.

– Ủy nhiệm chi:

Nếu có tài khoản ngân hàng, Quý khách có thể đăng ký hình thức Ủy nhiệm chi, Ủy nhiệm thu tại ngân hàng. Số tiền thanh toán cước FTTH hàng tháng sẽ được tự động trừ trực tiếp vào tài khoản ngân hàng của Quý khách.


1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (2 votes, average: 4,50 out of 5)
Loading...
Tag: , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Scroll Up
error: Content is protected !!