TẬP ĐOÀN VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI VETTEL

HOTLINE (24/7)

0869.82.82.68

Tập Đoàn Viễn thông Quân Đội - Viettel Thành Phố Hồ Chí Minh Kính Chào Quý Khách - Tháng 9 tri ân khách hàng với nhiều chương trình khuyến mại cực sốc

Chọn trang

GIỚI THIỆU DỊCH VỤ

1.      Giới thiệu dịch vụ:

Dịch vụ Trung kế số (E1) là dịch vụ cung cấp đường truyền kết nối giữa tổng đài của các đơn vị cung cấp dịch vụ viễn thông đến tổng đài nội bộ của khách hàng. Mỗi đường trung kế cho phép thiết lập 30 cuộc gọi đồng thời cùng lúc.

2.      Ưu điểm dịch vụ:

–        Chất lượng cao: Trung kế số E1 thiết lập kênh truyền dẫn trực tiếp (có tốc độ 2 Mbps) từ tổng đài chuyển mạch trung tâm của nhà cung cấp dịch vụ đến tổng đài nội bộ của khách hàng, không qua các tổng đài trung gian, nên chất lượng cuộc gọi cao và bảo mật thông tin tốt hơn hẳn so với điện thoại thông thường.

–        Tín hiệu ổn định: Trung kế số E1 được triển khai bằng sợi cáp quang nên không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố môi trường bên ngoài, tín hiệu thoại luôn ổn định.

–        Tối ưu chi phí: Sử dung trung kế số E1 có cước thấp hơn hẳn so với dịch vụ PSTN thông thường.

–        Linh hoạt hơn: Dễ dàng mở rộng hệ thống điện thoại của doanh nghiệp chỉ trên một tín hiệu vào và có thể mở rộng số lượng thuê bao không giới hạn

3.      Đối tượng sử dụng: phù hợp cho tất cả các tổ chức, doanh nghiệp sử dụng tổng đài nội bộ có nhu cầu dịch vụ thoại lớn, mong muốn nâng cao chất lượng và tối ưu chi phí cho doanh nghiệp

4.      Thủ tục lắp đặt: 

–        Phí hòa mạng: 4.000.000đ/ luồng E1

–        Thời gian lắp đặt dịch vụ (tính từ lúc khách hàng ký hợp đồng đến khi nghiệm thu thành công dịch vụ): trong vòng 7 ngày

GIÁ CƯỚC

TT Nội dung Giá cước (đã có VAT)
1 Cước hoà mạng 4.000.000đ/ luồng E1
1.1 Phí lắp đặt 800.000đluồng E1
1.2 Phí thiết bị 3.200.000đ/ 02 chiếc

(1 modem đặt tại nhà KH, 1 modem đặt tại hệ thống Viettel)

2 Cước thuê bao (cước thuê kênh) 1.100.000đ/ luồng E1
3 Cước thuê số thoại trung kế
3.1 30 số đầu tiên/ luồng E1 Miễn phí
3.2 Từ số thứ 31 trở đi/ luồng E1 19.800đ/ số/ tháng
4 Cước gọi nội hạt
Từ phút đầu tiên dến ≤ 21.000 phút 132đ/ phút
Từ phút thứ 21.001 đến ≤ 105.000 phút 88đ/ phút
Từ phút thứ 105.001 trở lên 44đ/ phút
Cước gọi liên tỉnh, quốc tế và di động Áp dụng như giá của thuê bao PSTN

1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (No Ratings Yet)
Loading...
Tag: , , , , , , ,

Scroll Up
error: Content is protected !!