Hotline đăng ký: 0869828268

Hỗ trợ trực tuyến

TƯ VẤN DỊCH VỤ

Báo Hỏng Dịnh Vụ

FanPage

Hướng Dẫn Cấu Hình Thiết Bị Smartmotor Viettel

Các bản tin SMS để cấu hình và điều khiển thiết bị W1

Các câu lệnh SMS không phân biệt chữ hoa hay chữ thường

Câu lệnh

START

Mô tả

Khởi tạo thiết bị hoặc thiết lập mật khẩu trên thiết bị, được sử dụng để kích hoạt các thiết bị mới hoặc thay đổi mật khẩu thiết bị sau này.

Tham số 1

Mật khẩu gốc, mặc định: 123456

Tham số 2

Mậu khẩu mới, mật khẩu mới có độ dài 6 số

Tham số 3

Số điện thoại của SIM trong thiết bị.

Ví dụ

START,123456,123456,01651234567

 

 

Câu lệnh

FORMAT

Mô tả

Khôi phục mọi thứ về cài đặt ban đầu, câu lệnh này không có tham số

Ví dụ

FORMAT

 

 

Câu lệnh

REBOOT

Mô tả

Khởi động lại thiết bị

Ví dụ

REBOOT

 

           

Câu lệnh

CP

Mô tả

Thay đổi mật khẩu của thiết bị

Tham số 1

Mật khẩu gốc, mặc định: 123456

Tham số 2

Mật khẩu mới, mật khẩu mới có độ dài ngắn hơn 7 ký tự

Ví dụ

CP,123456,123456

 

           

Câu lệnh

LOCK

Mô tả

Kích hoạt chức năng chống trộm trên thiết bị, câu lệnh này không có tham số

Ví dụ

LOCK

 

 

 

Câu lệnh

UNLOCK

Mô tả

Tắt chế độ chống trộm trên thiết bị, câu lệnh này không có tham số

Ví dụ

UNLOCK

 

 

Câu lệnh

DY

Mô tả

Không cấp nguồn cho động cơ. Cho phép rơ le tác động khi có cảnh báo trong chế độ chống trộm

Ví dụ

DY

 

           

Câu lệnh

EY

Mô tả

Cho phép cấp nguồn cho động cơ. Không cho phép rơ le tác động khi có cảnh báo trong chế độ chống trộm

Ví dụ

EY

 

 

Câu lệnh

POS

Mô tả

Yêu cầu trả về vị trí hiện tại

Ví dụ

POS

 

 

Câu lệnh

POS2

Mô tả

Yêu cầu tọa độ vị trí hiện tại được gắn vào link google map

Ví dụ

POS2

 

 

Câu lệnh

DEEPSLEEP

Mô tả

Thiết bị tự động vào chế độ ngủ đông sau khi nhận được tin nhắn này thay vì đợi acquy đã quá yếu (trong chế độ này thiết bị không thể đánh thức bằng cách nhắn tin, gọi điện, sử dụng tay cầm hoặc rung lắc xe và chỉ có thể đánh thức bằng cách mở khóa xe).

Ví dụ

DEEPSLEEP

 

 

Câu lệnh

VM

Mô tả

Lệnh thử chức năng gọi điện của thiết bị. Khi user gửi lệnh này đến thiết bị, thiết bị sẽ tự động gọi lại số điện thoại của user.

Ví dụ

VM

 

 

Câu lệnh

APN

Mô tả

Thiết lập APN trên thiết bị

Tham số 1

APN

Tham số 2

(tùy chọn) tên APN

Default: e-connect

Tham số 3

(tùy chọn) APN user

Default: để trống (empty)

Tham số 4

(tùy chọn) APN password

Ví dụ

APN,CMNET,USER,123456 (Nếu APN chỉ có tên APN, sử dụng câu lệnh: APN,CMNET)

 

 

 

Câu lệnh

SET

Mô tả

Thiết lập một hoặc nhiều tham số của thiết bị.

Tham số 1

Mật khẩu thiết bị

Từ tham số 2

=

Ví dụ

SET,123456,FREQ=10,FREQ2=120

 

 

Câu lệnh

USER

Mô tả

Chuyển quyền sang cho người dùng khác

Mặc định: NULL

Ví dụ

SET,123456,USER=0989123456

 

 

Câu lệnh

DOMAIN

Mô tả

Thiết lập địa chỉ server gửi dữ liệu

Mặc định: 203.113.138.118:9000

 Hoặc 203.113.138.118:9002

Ví dụ

SET,123456,DOMAIN=203.113.138.118:9000

 

 

Câu lệnh

FREQ

Mô tả

Thiết lập tần suất gửi dữ liệu ở chế độ 1

Mặc định: 10s

Ví dụ

SET,123456,FREQ=10

 

           

Câu lệnh

FREQ2

Mô tả

Thiết lập tần suất gửi dữ liệu ở chế độ 2

Mặc định: 120s

Ví dụ

SET,123456,FREQ2=120

 

 

Câu lệnh

TRACE

Mô tả

Cho phép (1) hoặc không cho phép (0) chức năng giám sát. Khi không cho phép, thiết bị sẽ không gửi dữ liệu vị trí GPS lên server theo chu kỳ quy định bởi FREQ, FREQ2

Mặc định: 1

Ví dụ

SET,123456,TRACE=1

 

 

Câu lệnh

AUTOLOCK

Mô tả

Cho phép (1) hoặc không có phép (0) chức năng tự động tật chức năng chống trộm trên thiết bị. Mỗi khi được cho phép, thiết bị này sẽ tự động bật chế độ chống trộm sau 3 phút từ thời điểm khóa điện của xe bị tắt.

Mặc định: AUTOLOCK=0

Ví dụ

SET,123456,AUTOLOCK=1

 

 

Câu lệnh

TIMETOLOCK

Mô tả

Thiết lập thời gian tự động bật chức năng chống trộm khi AUTOLOCK=1

Mặc định: 3 phút

Ví dụ

SET,123456,TIMETOLOCK=3

 

 

Câu lệnh

CALLCTRLT

Mô tả

CALLCTRLT: khi người dùng gọi tới thiết bị, thời gian gọi là T1(s), 

  • Khi  (5 < T1 < CALLCTRLT+5), Nếu thiết bị đang ở trong chế độ chống trộm, sau đó thiết bị sẽ chuyển sang chế độ tắt chống trộm, khi thiết bị đang ở trong chế độ tắt chống trộm, sau đó thiết bị sẽ chuyển sang chế độ chống trộm. 
  • Khi T1 > CALLCTRLT+5, thiết bị sẽ bật tín hiệu tìm xe, tới khi người dùng kết thúc cuộc gọi

Mặc định: 10s

Ví dụ

SET,123456,CALLCTRLT=5

 

 

Câu lệnh

VIESLEEPT

Mô tả

Thiết bị sẽ chuyển sang chế độ 3 sau “VIESLEEPT” phút không phát hiện rung lắc, tắt các kết nối GPS và GSM để tiết kiệm năng lượng

Mặc định: 30 phút

Ví dụ

SET,123456, VIESLEEPT=30

 

 

Câu lệnh

SLEEPTIME

Mô tả

Trong chế độ 3, nếu có rung lắc, thiết bị sẽ bị đánh thức, “SLEEPTIME” phút không phát hiện rung lắc, thiết bị sẽ chở lại chế độ 3

Mặc định: 5 phút

Ví dụ

SET,123456,SLEEPTIME=5

 

 

Câu lệnh

SLEEP

Mô tả

Cho phép (1) hoặc không cho phép (0) chở lại chế độ 3. Trong chế độ 3, khi thiết bị bị đánh thức, nếu được cho phép, thiết bị sẽ chở lại chế độ 3 sau khoảng thời gian “SLEEPTIME” phút không phát hiện rung lắc.  Khi thiết bị ở chế độ 3, thiết bị có thể được đánh thức bởi:

  • Gửi bản tin SMS “POS” xuống thiết bị
  • Gọi điện vào thiết bị
  • Rung hoặc di chuyển xe

Mặc đinh: 1

 

 

Câu lệnh

LANG

Mô tả

Thiết lập ngôn ngữ sử dụng cho thiết bị

0: Tiếng Anh

1: Tiếng Việt

Mặc định: LANG=1

Ví dụ

SET,123456,LANG=1

 

 

Câu lệnh

VINLBV

Mô tả

Mức cảnh báo điện áp của ắc quy.

Mặc định: 11.8V

Ví dụ

Set,123456,VINLBV=12.0

 

 

Câu lệnh

VINSMS

Mô tả

0: không cho phép gửi cảnh báo khi điện áp ắc quy ≤ VINLBV

1: cho phép gửi cảnh báo khi điện áp ắc quy ≤ VINLBV

Mặc định: 1

Ví dụ

Set,123456, VINSMS=1

 

Câu lệnh

VINOFF

Mô tả

Thiết lập mức điện áp tắt nguồn ắc quy khi vào chế độ ngủ đông(DEEPSLEEP). Ắc quy xe máy yếu = mức điện áp này sẽ tắt nguồn động cơ.

Mặc định: VINOFF=11.5V

Ví dụ

SET,123456,VINOFF=11.5

 

 

Câu lệnh

BALSMS

Mô tả

Cho phép (1) hoặc không cho phép (0) thiết bị gửi tin SMS cảnh báo khi tài khoản của thiết bị thấp hơn ngưỡng cho phép.

Mặc định: BALSMS=1

Ví dụ

SET,123456, BALSMS =1

 

 

Câu lệnh

BAL

Mô tả

Thiết lập ngưỡng cảnh báo số tiền trong tài khoản của thiết bị.

Mặc định: BAL=10000 (VNĐ)

Ví dụ

SET,123456,BAL=10000

 

 

Câu lệnh

TIMETORELAY

Mô tả

Để thiết lập thời gian từ lúc cảnh báo đến khi ngắt nguôn động cơ (dùng trong trường hợp xe đang chạy mà bật chống trộm).

Mặc định: 20s

Ví dụ

SET,123456, TIMETORELAY=20

 

 

Câu lệnh

DFT

Mô tả

Thiết lập khoảng thời gian ngắt nguồn động cơ khi có cảnh báo. Nếu không có tác động vào xe (rung lắc, bật lại khóa xe) thì trong vòng T giây sẽ thôi ngắt nguồn động cơ.

Mặc định: 30s

Ví dụ

SET,123456,DFT=30

 

 

Câu lệnh

NAPTIEN

Mô tả

Nạp tiền vào tài khoản. Khi nhận được câu lệnh này sẽ gửi USSD “*100*#

Ví dụ

SET,123456,NAPTIEN=1234567890 (1234567890 là mã thẻ cào)

 

 

Cấu hình cảnh báo

1/Cảnh báo rung:

 

Câu lệnh

VIB

Mô tả

Cho phép/không cho phép cảnh báo rung = 1 cho phép; = 0 không cho phép

Mặc định: VIB=0

Ví dụ

SET,123456,VIB=1

 

 

Câu lệnh

VIBSIREN

Mô tả

Cho phép/Không cho phép hú còi với cảnh báo rung = 1 cho phép; = 0 không cho phép

Mặc định: VIBSIREN=1

Ví dụ

SET,123456,VIBSIREN=1

 

 

Câu lệnh

VIBSMS

Mô tả

Cho phép (1) hoặc không cho phép (0) gửi SMS cảnh báo rung. Mỗi khi Cho phép, nếu thiết bị ở trong chế độ chống trộm, thiết bị bị rung lắc, thiết bị sẽ gửi SMS tới người sử dụng thiết bị.

Mặc định: VIBSMS=1

Ví dụ

SET,123456,VIBSMS=1

 

 

Câu lệnh

VIBSERVER

Mô tả

Cho phép (1) hoặc không cho phép (0) gửi cảnh báo rung tới server. Mỗi khi cho phép, nếu thiết bị ở trong chế độ chống trộm, thiết bị bị rung lắc, thiết bị sẽ gửi một bản tin cảnh báo tới server.

Mặc định: VIBSERVER=1

Ví dụ

SET,123456,VIBSERVER=1

 

 

Câu lệnh

VIBCALL

Mô tả

Cho phép (1) hoặc không cho phép (0) gọi tới số điện thoại của người sử dụng thiết bị khi có cảnh báo rung. Mỗi khi được cho phép, nếu thiết bị ở trong chế độ chống trộm, thiết bị bị rung lắc, thiết bị sẽ gọi tới số điện thoại của người sử dụng thiết bị.

Mặc định: VIBCALL=0

Ví dụ

SET,123456,VIBCALL=0

 

 

Câu lệnh

VIBTIME

Mô tả

Thiết lập thời gian cảnh báo khi có cảnh báo rung. Khi có cảnh báo rung, còi báo động sẽ kêu (nếu hình thức cảnh báo này được bật) trong thời gian VIBTIME, hết thời gian này còi báo động sẽ tắt.

Mặc định: 30s

Ví dụ

SET,123456,VIBTIME=30

 

 

Câu lệnh

DFTVIBALARMT

Mô tả

Thiết lập khoảng thời gian gửi lại cảnh báo (tin nhắn, cuộc gọi, lên server) khi xảy ra cảnh báo rung lắc.

Mặc định: 2 phút (nếu sau khi gửi cảnh báo mà 2 phút sau vẫn cảnh báo thì gửi lại cho người dùng)

Ví dụ

SET,123456, DFTVIBALARMT=2

 

 

2/Cảnh báo ổ khóa:

 

Câu lệnh

ACCALARM

Mô tả

Thiết lập cảnh báo ACC trong chế độ chống trộm. =1 Cho phép; = 0 Không cho phép

Mặc định: ACCALARM=1

Ví dụ

SET,123456,ACCALARM=1

 

 

Câu lệnh

ACCSIREN

Mô tả

Cho phép/Không cho phép hú còi với cảnh báo ACC = 1 cho phép; = 0 không cho phép

Mặc định: ACCSIREN=1

Ví dụ

SET,123456,ACCSIREN=1

 

 

Câu lệnh

ACCSMS

Mô tả

Cho phép (1) hoặc không cho phép (0) gửi SMS khi có cảnh báo ACC. Mỗi khi cho phép, nếu thiết bị ở trong chế độ chống trộm, khi ACC bật, thiết bị sẽ gửi bản tin SMS tới người sử dụng thiết bị để cảnh báo

Mặc định: ACCSMS=1

Ví dụ

SET,123456,ACCSMS=1

 

 

Câu lệnh

ACCSERVER

Mô tả

Cho phép(1) hoặc Không cho phép(0) gửi bản tin cảnh báo ACC tới server. Mỗi khi cho phép, nếu thiết bị ở trong chế độ chống trộm, khi ACC bật, thiết bị sẽ gửi bản tin cảnh báo tới server.

Mặc định: ACCSERVER=1

Ví dụ

SET,123456,ACCSERVER=1

 

 

Câu lệnh

ACCCALL

Mô tả

Cho phép(1) hoặc không cho phép(0) gọi tới người sử dụng thiết bị khi có cảnh báo ACC. Mỗi khi cho phép, nếu thiết bị ở trong chế độ chống trộm, khi ACC bật, thiết bị sẽ gọi tới số điện thoại của người sử dụng thiết bị

Mặc định: ACCCALL=0

Ví dụ

SET,123456,ACCCALL=0

 

 

Câu lệnh

ACCTIME

Mô tả

Thiết lập thời gian cảnh báo khi có cảnh  báo mở ổ khóa. Khi có cảnh báo mở ổ khóa, còi báo động sẽ kêu (nếu hình thức cảnh báo này được bật) trong thời gian ACCTIME, hết thời gian này còi báo động sẽ tắt.

Mặc định: 60s

Ví dụ

SET,123456, ACCTIME=60

 

 

Câu lệnh

DFTACCALARMT

Mô tả

Thiết lập khoảng thời gian gửi lại cảnh báo (tin nhắn, cuộc gọi, lên server) khi xảy ra cảnh báo mở khóa.

Mặc định: 2 phút (nếu sau khi gửi cảnh báo mà 2 phút sau vẫn cảnh báo thì gửi lại cho người dùng)

Ví dụ

SET,123456, DFTACCALARMT =2

 

 

3/Cảnh báo quá phạm vi:

 

Câu lệnh

RADALARM

Mô tả

Cho phép (1) hoặc không cho phép cảnh báo quá phạm vi cho phép (tính bằng mét)

Mặc định: RADALARM=0

Ví dụ

SET,123456, RADALARM=0

 

 

Câu lệnh

RAD

Mô tả

Thiết lập phạm vị cảnh báo quà phạm vi cho phép.

Mặc định: RAD=200

Ví dụ

SET,123456,RAD=200

 

 

Câu lệnh

RADSIREN

Mô tả

Cho phép/không cho phép hú còi với cảnh báo quá phạm vi cho phép = 1 cho phép; = 0 không cho phép

Mặc định: RADSIREN=1

Ví dụ

SET,123456,RADSIREN=1

 

 

Câu lệnh

RADSMS

Mô tả

Cho phép(1) hoặc không cho phép (0) gửi SMS khi có cảnh báo quá phạm vi

Mặc định: RADSMS=1

Ví dụ

SET,123456,RADSMS=1

 

 

Câu lệnh

RADSERVER

Mô tả

Cho phép (1) hoặc không cho phép (0) gửi cảnh báo quá phạm vi tới server.

Mặc định: RADSERVER=1

Ví dụ

SET,123456,RADSERVER=1

 

 

 

Câu lệnh

RADCALL

Mô tả

Cho phép (1) hoặc không cho phép (0) gọi tới số điện thoại của người sử dụng thiết bị khi có cảnh báo quá phạm vi cho phép. Mỗi khi cho phép, nếu thiết bị ở trong chế độ chống trộm, thiết bị bị di chuyển quá phạm vi cho phép, thiết bị sẽ gọi điện tới số điện thoại của người sử dụng thiết bị

Mặc định: RADCALL=0

Ví dụ

SET,123456,RADCALL=0

 

 

Câu lệnh

RADTIME

Mô tả

Thiết lập thời gian cảnh báo khi có cảnh báo quá phạm vi. Khi có cảnh báo quá phạm vi, còi báo động sẽ kêu (nếu hình thức cảnh báo này được bật) trong thời gian RADTIME, hết thời gian này còi báo động sẽ tắt.

Mặc định: 60s

Ví dụ

SET,123456, RADTIME=60

 

 

Câu lệnh

DFTFENCEALARMT

Mô tả

Thiết lập khoảng thời gian gửi lại cảnh báo (tin nhắn, cuộc gọi, lên server) khi xảy ra cảnh báo quá phạm vi.

Mặc định: 2 phút (nếu sau khi gửi cảnh báo mà 2 phút sau vẫn cảnh báo thì gửi lại cho người dùng)

Ví dụ

SET,123456, DFTFENCEALARMT =2

 

4/Cảnh báo quá tốc độ:

 

Câu lệnh

SPEEDALARM

Mô tả

Cho phép (1) hoặc không cho phép (0) cảnh báo quá tốc độ cho phép

Mặc định: SPEEDALARM=0

Ví dụ

SET,123456, SPEEDALARM=0

 

 

Câu lệnh

SPEED

Mô tả

Thiết lập vận tốc để cảnh báo quá tốc độ cho phép (trong đơn vị Km/h).

Mặc định: SPEED=60

Ví dụ

SET,123456,SPEED=60

 

 

Câu lệnh

SPEEDSIREN

Mô tả

Cho phép/không cho phép hú còi với cảnh báo quá tốc độ cho phép = 1 cho phép; = 0 không cho phép

Ví dụ

SET,123456,SPEEDSIREN=1

 

 

Câu lệnh

SPEEDSMS

Mô tả

Cho phép (1) hoặc không cho phép (0) gửi SMS cảnh báo quá tốc độ cho phép.

Mặc định: SPEEDSMS=1

Ví dụ

SET,123456,SPEEDSMS=1

 

 

Câu lệnh

SPEEDSERVER

Mô tả

Cho phép (1) hoặc không cho phép (0) gửi bản tin cảnh báo quá tốc độ cho phép tới server.

Mặc định: SPEEDSERVER=1

Ví dụ

SET,123456,SPEEDSERVER=1

 

 

Câu lệnh

SPEEDCALL

Mô tả

Cho phép (1) hoặc không cho phép (0) gọi tới số điện thoại của người sử dụng thiết bị khi cảnh báo quá tốc độ cho phép.

Mặc định: SPEEDCALL=0

Ví dụ

SET,123456,SPEEDCALL=0

 

 

Câu lệnh

DFTSPEEDALARMT

Mô tả

Thiết lập khoảng thời gian gửi lại cảnh báo (tin nhắn, cuộc gọi, lên server) khi xảy ra cảnh báo quá tốc độ.

Mặc định: 2 phút (nếu sau khi gửi cảnh báo mà 2 phút sau vẫn cảnh báo thì gửi lại cho người dùng)

Ví dụ

SET,123456, DFTSPEEDALARMT =2

 

 

5/ Cảnh báo mất nguồn điện ngoài và nguồn cung cấp yếu

 

Câu lệnh

POFSMS

Mô tả

Cho phép (1) hoặc không cho phép (0) cảnh báo khi mất nguồn điện ngoài và nguồn dự phòng yếu. Mỗi khi cho phép, Thiết bị sẽ gửi SMS tới người sử dụng thiết bị.

Mặc định: POFSMS=1

Ví dụ

SET,123456,POFSMS=1

 

 

Câu lệnh

POFSERVER

Mô tả

Cho phép (1) hoặc không cho phép (0) cảnh báo mất nguồn và nguồn cung cấp yếu, mỗi khi cho phép, thiết bị sẽ gửi bản tin tới server.

Mặc định: POFSERVER=1

Ví dụ

SET,123456,POFSERVER=1

 

 

Câu lệnh đọc cấu hình

Câu lệnh

GET

Mô tả

Truy vấn một hoặc nhiều tham số của thiết bị

Ví dụ

GET,FREQ,PHONE,TID

 

Các tham số cấu hình bằng lệnh SET thì có thể đọc bằng lệnh GET. Ngoài ra, các tham số sau có thể được đọc:

  • TKC: kiểm tra tài khoản chính.
  • TKKM: kiểm tra tài khoản khuyến mại.
  • VIN: kiểm tra mức điện áp acquy( đơn vị microvolt).
  • VBAT: điện áp PIN dự phòng
  • APN: kiểm tra tham số APN đã cấu hình cho nhà mạng.
  • SOFTVERSION: kiểm tra phiên bản phần mềm.
  • LOGIN: kiểm tra trạng thái LOGIN của thiết bị.
  • LIFETIME: thời gian hoạt động của thiết bị.
  • LOGIN: kiểm tra trạng thái login của thiết bị lên Server.
  • IMEI: Imei của thiết bị.
  • TID: ID của thiết bị
  • PHONE: số điện thoại của SIM trên thiết bị
Tags:

Bình luận

CÁC CHƯƠNG TRÌNH TIÊU BIỂU

Tập Đoàn Viễn Thông Quân Đội Viettel

311 K3- K4 Đường F khu Phố 1, Phường An Phú, Quận 2, TP.HCM

Email: viettelhochiminh@viettel.vn - ( Google Maps)

Điện thoại :  0869 82 82 68

 

0981656568